Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

conduit

/ˈkɒn.djʊ.ɪt/

conduit

noun

  1. ống dẫn, đường dẫn

Examples

  • Warm air is drawn out through convection, simultaneously drawing cooler air through underground conduits.Không khí nóng được hút ra thông qua đối lưu, đồng thời kéo không khí mát hơn qua các đường dẫn ngầm.

🎮 Review words with games