Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

connectivity

/ˌkɒnekˈtɪvəti/

connectivity

danh từ · noun

  1. khả năng kết nối

Ví dụ

  • The library offers poor wireless connectivity on rainy days.Thư viện có khả năng kết nối không dây khá kém vào những ngày mưa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi