Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

constant

/ˈkɑːn.stənt/

constant

tính từ · adjective

  1. không đổi, liên tục

Ví dụ

  • There is a constant pattern in the chart.Có một mô hình không đổi trên biểu đồ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi