Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

constructive

/kənˈstrʌk.tɪv/

constructive

tính từ · adjective

  1. mang tính xây dựng

Ví dụ

  • She provided constructive critique to enable her associate to refine the codebase.Cô ấy đã đưa ra nhận xét mang tính xây dựng để giúp đối tác chỉnh sửa mã nguồn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi