Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

content

/ˈkɑːntent/

content

danh từ · noun

  1. nội dung

Ví dụ

  • Creators should produce high-quality content regularly.Các nhà sáng tạo nên sản xuất nội dung chất lượng cao thường xuyên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi