Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

counter

/ˈkaʊntə/

counter

danh từ · noun

  1. quầy phục vụ

Ví dụ

  • Leave the package on the counter.Để kiện hàng trên quầy phục vụ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi