Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cut down

/kʌt daʊn/

cut down

động từ · verb

  1. chặt, đốn cây

Ví dụ

  • People cut down trees to clear land for farming.Người ta chặt cây để lấy đất làm nông nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi