Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

debate

/dɪˈbeɪt/

debate

danh từ · noun

  1. cuộc tranh luận, buổi tranh biện

Ví dụ

  • She joined the school debate team to improve her public speaking skills.Cô ấy đã tham gia đội tranh biện của trường để cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi