Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

default

/dɪˈfɒlt/

default

danh từ · noun

  1. sự không thực hiện nghĩa vụ hợp đồng

Ví dụ

  • Late payments may lead to a default on the commercial agreement.Thanh toán trễ có thể dẫn đến việc vi phạm nghĩa vụ hợp đồng thương mại.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi