Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

deliberation

/dɪˌlɪb.əˈreɪ.ʃən/

deliberation

danh từ · noun

  1. sự thảo luận, cân nhắc kỹ lưỡng

Ví dụ

  • After hours of deliberation, the board reached a decision.Sau nhiều giờ thảo luận kỹ lưỡng, hội đồng quản trị đã đưa ra quyết định.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi