Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

depletion

/dɪˈpliː.ʃən/

depletion

danh từ · noun

  1. sự cạn kiệt

Ví dụ

  • The depletion of natural resources threatens planet stability.Sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên đe dọa sự ổn định của hành tinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi