Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

disembark

/ˌdɪsɪmˈbɑːk/

disembark

động từ · verb

  1. xuống tàu hoặc máy bay

Ví dụ

  • The captain advised everyone to disembark safely.Thuyền trưởng khuyên mọi người xuống tàu một cách an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi