Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

dismiss

/dɪsˈmɪs/

dismiss

động từ · verb

  1. cho tan lớp, giải tán

Ví dụ

  • Our teacher will dismiss us as soon as we finish the test.Thầy giáo sẽ cho chúng tôi tan lớp ngay khi hoàn thành bài kiểm tra.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi