Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

disparity

/dɪˈspær.ə.ti/

danh từ · noun

  1. sự chênh lệch, sự bất bình đẳng

Ví dụ

  • Economic disparity between rich and poor continues to widen.Sự chênh lệch kinh tế giữa người giàu và người nghèo tiếp tục nới rộng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi