Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

dutch

/dʌtʃ/

dutch

tính từ · adjective

  1. thuộc về Hà Lan

Ví dụ

  • Dutch people enjoy celebrating their tulip festival.Người Hà Lan thích ăn mừng lễ hội hoa tulip của họ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi