Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

duty

/ˈdʒuː.ti/

duty

danh từ · noun

  1. nhiệm vụ, bổn phận

Ví dụ

  • Cleaning the bathroom is my duty.Dọn dẹp nhà vệ sinh là nhiệm vụ của tớ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi