Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

easter

/ˈiːstə(r)/

easter

danh từ · noun

  1. Lễ Phục sinh

Ví dụ

  • Easter is celebrated in many countries in spring.Lễ Phục sinh được ăn mừng ở nhiều quốc gia vào mùa xuân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi