Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ebitda

/iː.bɪtˈdɑː/

ebitda

danh từ · noun

  1. Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và hao mòn

Ví dụ

  • EBITDA is often used to evaluate a company's operating performance.EBITDA thường được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của một công ty.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi