Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

ecology

/iˈkɒlədʒi/

ecology

danh từ · noun

  1. sinh thái học

Ví dụ

  • Students are studying the ecology of the local lake for their project.Các học sinh đang nghiên cứu sinh thái học của hồ nước địa phương cho bài dự án của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi