Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

economic

/ˌiːkəˈnɒmɪk/

economic

tính từ · adjective

  1. thuộc về kinh tế

Ví dụ

  • Economic growth has improved people's lives.Tăng trưởng kinh tế đã cải thiện cuộc sống của người dân.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi