Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

editorial

/ˌedɪˈtɔːriəl/

editorial

danh từ · noun

  1. bài xã luận

Ví dụ

  • The editorial discusses local business trends.Bài xã luận thảo luận về các xu hướng kinh doanh địa phương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi