Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

efficacy

/ˈef.ɪ.kə.si/

efficacy

danh từ · noun

  1. hiệu lực, hiệu quả điều trị

Ví dụ

  • Clinical trials demonstrated the high efficacy of the new therapy.Thử nghiệm lâm sàng đã chứng minh hiệu lực cao của liệu pháp mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi