Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

embark

/ɪmˈbɑːk/

embark

động từ · verb

  1. lên tàu hoặc máy bay

Ví dụ

  • Passengers are requested to embark as soon as the gate opens.Hành khách được yêu cầu lên máy bay ngay khi cổng mở.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi