Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

estimate

/ˈestɪmeɪt/

estimate

động từ · verb

  1. ước lượng, tính toán sơ bộ

Ví dụ

  • They estimate the trip will take about three days.Họ ước lượng chuyến đi sẽ mất khoảng ba ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi