Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

exchange

/ɪksˈtʃeɪndʒ/

động từ · verb

  1. trao đổi

Ví dụ

  • Students exchange old books at the fair.Học sinh trao đổi sách cũ tại hội chợ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi