Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

excitement

/ɪkˈsaɪt.mənt/

excitement

danh từ · noun

  1. sự phấn khích, sự háo hức

Ví dụ

  • The news about the school trip created great excitement among the students.Tin tức về chuyến dã ngoại trường đã tạo ra sự phấn khích lớn cho học sinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi