Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

falling

/ˈfɔːlɪŋ/

falling

tính từ · adjective

  1. đi xuống, giảm

Ví dụ

  • Wh- questions usually have a falling tone.Câu hỏi Wh- thường có ngữ điệu đi xuống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi