Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fiduciary

/fɪˈdjuː.ʃər.i/

fiduciary

tính từ · adjective

  1. mang tính ủy thác (trách nhiệm pháp lý/tài chính)

Ví dụ

  • Directors have a fiduciary duty to shareholders.Các giám đốc có trách nhiệm ủy thác đối với cổ đông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi