Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fix

/fɪks/

fix

động từ · verb

  1. sửa chữa

Ví dụ

  • He fixes technical problems quickly.Anh ấy sửa chữa các sự cố kỹ thuật rất nhanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi