Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

flow chart

/ˈfləʊ tʃɑːt/

flow chart

danh từ · noun

  1. sơ đồ quy trình

Ví dụ

  • Draw a flow chart to plan your essay structure.Hãy vẽ sơ đồ quy trình để lập kế hoạch cho cấu trúc bài luận của bạn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi