Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fluctuate

/ˈflʌk.tʃu.eɪt/

động từ · verb

  1. biến động, thay đổi thất thường

Ví dụ

  • Raw material prices continue to fluctuate due to market demand.Giá nguyên vật liệu tiếp tục biến động do cầu của thị trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi