Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

gossip

/ˈɡɒs.ɪp/

gossip

danh từ · noun

  1. tin đồn nhảm, chuyện phiếm

Ví dụ

  • You should not listen to online gossip.Bạn không nên nghe những tin đồn nhảm trên mạng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi