Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

grandchild

/ˈɡræn.tʃaɪld/

grandchild

danh từ · noun

  1. cháu (của ông bà)

Ví dụ

  • They are proud of their clever grandchild.Họ tự hào về đứa cháu thông minh của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi