Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

grass

/ɡrɑːs/

grass

danh từ · noun

  1. bãi cỏ

n.

  1. cỏ, bãi cỏ

Ví dụ

  • The bird is on the grass.Con chim ở trên bãi cỏ.
  • The children are playing on the grass.Bọn trẻ đang chơi trên cỏ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi