Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

gravitate

/ˈɡræv.ə.teɪt/

gravitate

động từ · verb

  1. bị thu hút, hướng về

Ví dụ

  • Many working adults gravitate towards quiet hobbies to relieve stress.Nhiều người đi làm có xu hướng tìm đến các sở thích tĩnh lặng để giảm căng thẳng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi