Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

gripping

/ˈɡrɪpɪŋ/

gripping

tính từ · adjective

  1. cuốn hút, hấp dẫn

Ví dụ

  • The plot was so gripping I couldn't stop watching.Cốt truyện cuốn hút đến mức tôi không thể ngừng xem.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi