Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

guardian

/ˈɡɑː.di.ən/

guardian

danh từ · noun

  1. người giám hộ

Ví dụ

  • A legal guardian must stay with any child under twelve at all times.Người giám hộ hợp pháp phải ở cùng trẻ em dưới mười hai tuổi vào mọi lúc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi