Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pavilion

/pəˈvɪl.i.ən/

pavilion

danh từ · noun

  1. nhà thi đấu, khu phức hợp thể thao

Ví dụ

  • Sports Pavilion Policy: Due to necessary refurbishment, the indoor pool area will remain closed.Quy định của Khu thể thao: Do cần sửa chữa nâng cấp, khu vực hồ bơi trong nhà sẽ tiếp tục đóng cửa.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi