Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

harvest

/ˈhɑːvɪst/

harvest

danh từ · noun

  1. mùa thu hoạch

Ví dụ

  • Everyone works hard during the harvest.Mọi người làm việc chăm chỉ trong mùa thu hoạch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi