hierarchical
/ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/
tính từ · adjective
- có tính phân cấp
Ví dụ
- Additionally, natural materials often derive their efficiency from complex hierarchical designs.Ngoài ra, các vật liệu tự nhiên thường có được hiệu suất từ các thiết kế phân cấp phức tạp.