Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

higher education

/ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/

higher education

danh từ · noun

  1. giáo dục đại học, cao đẳng

Ví dụ

  • Many school-leavers decide to enter higher education immediately.Nhiều học sinh tốt nghiệp THPT quyết định học lên đại học ngay lập tức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi