Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

highly

/ˈhaɪli/

highly

trạng từ · adverb

  1. rất, đánh giá cao

Ví dụ

  • This textbook is highly recommended by teachers.Cuốn sách giáo khoa này được các giáo viên đánh giá rất cao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi