Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

hockey

/ˈhɒki/

hockey

danh từ · noun

  1. môn khúc côn cầu

Ví dụ

  • He likes playing hockey on ice.Cậu ấy thích chơi khúc côn cầu trên băng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi