hurdle
/ˈhɜːdl/
danh từ · noun
- rào cản, chướng ngại
Ví dụ
- Despite these remarkable achievements, scaling up bio-inspired fabrications remains a considerable hurdle.Bất chấp những thành tựu đáng chú ý này, việc mở rộng quy mô sản xuất mô phỏng sinh học vẫn là một rào cản đáng kể.