Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

iced

/aɪst/

iced

tính từ · adjective

  1. đá, được ướp lạnh

Ví dụ

  • An iced coffee is perfect for a hot summer day.Một ly cà phê đá rất hoàn hảo cho một ngày hè nóng bức.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi