Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

impartial

/ɪmˈpɑːr.ʃəl/

impartial

tính từ · adjective

  1. trung lập, không thiên vị

Ví dụ

  • An examiner expects an impartial analysis of both sides.Giám khảo kỳ vọng một sự phân tích trung lập từ cả hai phía.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi