Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

impatient

/ɪmˈpeɪʃnt/

impatient

tính từ · adjective

  1. nôn nóng, thiếu kiên nhẫn

Ví dụ

  • Don't be impatient while waiting for the school bus.Đừng nôn nóng trong khi chờ xe buýt trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi