Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

incentive

/ɪnˈsentɪv/

incentive

danh từ · noun

  1. phần thưởng khuyến khích, sự ưu đãi

Ví dụ

  • We offered a generous incentive to boost sales.Chúng tôi đã đưa ra phần thưởng khuyến khích hậu hĩnh để tăng doanh số.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi