inclusivity
/ˌɪn.kluːˈsɪv.ə.ti/
danh từ · noun
- sự hòa nhập, tính bao hàm
Ví dụ
- Promoting inclusivity helps every team member feel valued and engaged.Thúc đẩy sự hòa nhập giúp mọi thành viên trong đội ngũ cảm thấy được coi trọng và gắn kết.
/ˌɪn.kluːˈsɪv.ə.ti/