Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inclusivity

/ˌɪn.kluːˈsɪv.ə.ti/

inclusivity

danh từ · noun

  1. sự hòa nhập, tính bao hàm

Ví dụ

  • Promoting inclusivity helps every team member feel valued and engaged.Thúc đẩy sự hòa nhập giúp mọi thành viên trong đội ngũ cảm thấy được coi trọng và gắn kết.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi